nghĩa rộng

Học thuật
Thân thiện
nghĩa rộng

Nghĩa rộng của từ "răng" có thể chỉ những chiếc gai nhọn trên cái cào.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghĩa mở rộng của một từ: nghĩa được suy ra từ nghĩa gốc của từ đó, dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng đặc điểm hoặc chức năng tương tự. Đây một khái niệm trong ngữ nghĩa học, đối lập với "nghĩa hẹp" hay "nghĩa gốc".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Từ "cánh" nghĩa rộng chỉ bộ phận tỏa ra hai bên, như cánh quạt, cánh cửa.
    • Giải thích nghĩa rộng của từ giúp người học hiểu cách dùng từ linh hoạt hơn.
    • Trong câu "Những răng cưa rất sắc", từ "răng" được dùng theo nghĩa rộng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo nghĩa rộng": được hiểu theo cách mở rộng, không thu hẹp trong phạm vi nghĩa gốc.
    • Khái niệm gia đình, theo nghĩa rộng, có thể bao gồm cả những người bạn thân thiết.
  • "hiểu theo nghĩa rộng": cách giải thích hoặc tiếp cận một vấn đề bằng cách mở rộng phạm vi của .
    • Anh ấy hiểu trách nhiệm công dân theo nghĩa rộng, không chỉ tuân thủ pháp luật.
Biến thể từ gần giống
  • Nghĩa hẹp (danh từ): nghĩa chính xác, cụ thể, nguyên thủy của một từ.
  • Nghĩa gốc (danh từ): nghĩa đầu tiên, nguyên thủy làm cơ sở để phát triển các nghĩa khác.
  • Nghĩa chuyển (danh từ): nghĩa được hình thành từ nghĩa gốc trên cơ sở liên tưởng, so sánh (nghĩa rộng một dạng của nghĩa chuyển).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa mở rộng: nghĩa được mở rộng phạm vi biểu đạt.
  • Nghĩa khái quát: nghĩa bao hàm một phạm vi rộng lớn hơn.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa hẹp: nghĩa trong phạm vi giới hạn, cụ thể.
  • Nghĩa gốc: nghĩa nguyên thủy, ban đầu.
nghĩa rộng

Nghĩa rộng của từ "răng" có thể chỉ những chiếc gai nhọn trên cái cào.

  1. Nghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự: Nghĩa rộng của "răng" những đầu nhọn xếp thành hàngcái lược, cái cào.